OPPO chính thức giới thiệu Find X10 Series tại Trung Quốc, gồm Find X10 E, Find X10 và Find X10 Pro Max. Dòng sản phẩm được nâng cấp về camera, hiệu năng và thời lượng pin, với dung lượng pin lên tới 8.000 mAh và ba camera sau 200 MP trên phiên bản cao nhất.
Thiết kế màn hình phẳng, kích thước lên tới 6,78 inch
Find X10 Series tiếp tục sử dụng màn hình phẳng và khung kim loại. Find X10 E là phiên bản mỏng, nhẹ nhất, với độ dày khoảng 7,99 mm và khối lượng 203 gram. Find X10 dày 8,35 mm, nặng 216 gram; còn Find X10 Pro Max có kích thước lớn nhất, dày 8,4 mm và nặng khoảng 233–235 gram tùy màu sắc.

Find X10 E và Find X10 đều có màn hình 6,59 inch, nhưng khác nhau về độ phân giải, tần số quét và độ sáng:
- Find X10 E: độ phân giải 2.760 × 1.256 pixel, tần số quét tối đa 120 Hz và độ sáng toàn màn hình tối đa 1.800 nit.
- Find X10: độ phân giải 2.768 × 1.272 pixel, tần số quét thích ứng 1–120 Hz, có thể đạt 144 Hz trong một số trò chơi. Độ sáng toàn màn hình tối đa đạt 2.000 nit.
- Find X10 Pro Max: màn hình 6,78 inch, độ phân giải 2.772 × 1.272 pixel. Máy hỗ trợ tần số quét thích ứng 1–120 Hz, tối đa 144 Hz trong một số trò chơi và độ sáng toàn màn hình tối đa 2.000 nit, tương tự Find X10.
Find X10 và Find X10 Pro Max sử dụng vật liệu phát sáng mới, hỗ trợ 95% dải màu BT.2020, PWM 3.840 Hz và khả năng giảm độ sáng xuống 1 nit. OPPO cũng trang bị chip hiển thị Display P3 cùng một số tính năng bảo vệ mắt.
Camera: từ ba cảm biến 50 MP đến ba cảm biến 200 MP
Find X10 E
Find X10 E có ba camera sau cùng độ phân giải 50 MP. Hệ thống này gồm camera chính 23 mm, khẩu độ f/1.6 và chống rung quang học OIS; camera góc siêu rộng 15 mm với góc nhìn 120 độ; camera tele 73 mm, khẩu độ f/2.6, hỗ trợ OIS và zoom quang 3x.

Find X10
Find X10 được trang bị camera chính 200 MP, khẩu độ f/1.6 và OIS. Camera tele cũng có độ phân giải 200 MP, tiêu cự tương đương 65 mm, khẩu độ f/2.6, hỗ trợ OIS và zoom quang 2,8x. Camera góc siêu rộng giữ độ phân giải 50 MP với góc nhìn 120 độ.
Find X10 Pro Max
Find X10 Pro Max có ba camera sau đều đạt độ phân giải 200 MP. Camera chính có tiêu cự 24 mm, khẩu độ f/1.5 và OIS; camera góc siêu rộng 13 mm có góc nhìn 124 độ; camera tele 70 mm có khẩu độ f/2.1, OIS và zoom quang 3x.

Find X10 và Find X10 Pro Max còn được trang bị cảm biến tái tạo màu Danxia thế hệ thứ hai, hỗ trợ các chế độ chụp Hasselblad. Hai máy có thể quay video 8K 30 fps, 4K tối đa 120 fps và Dolby Vision 4K 120 fps.
Camera trước của Find X10 và Find X10 Pro Max đều có độ phân giải 50 MP, hỗ trợ lấy nét tự động. Find X10 E sử dụng camera selfie 32 MP.
Dimensity 9600 Pro trên Find X10 Pro Max
Ba phiên bản sử dụng các bộ xử lý khác nhau. Find X10 E được trang bị MediaTek Dimensity 9500s tám nhân, với xung nhịp tối đa 3,73 GHz.
Find X10 sử dụng Dimensity 9600M, có kiến trúc CPU toàn nhân hiệu năng cao, tiến trình 3 nm và xung nhịp tối đa 4,21 GHz. OPPO kết hợp chip này với công nghệ điều phối hệ thống Tidal Engine nhằm tối ưu hiệu năng và mức tiêu thụ năng lượng.
Find X10 Pro Max sử dụng Dimensity 9600 Pro, với xung nhịp CPU tối đa 4,55 GHz. Đây là phiên bản có cấu hình mạnh nhất trong Find X10 Series.
Find X10 và Find X10 Pro Max có các tùy chọn bộ nhớ từ 12 GB RAM + 256 GB đến 16 GB RAM + 1 TB, sử dụng RAM LPDDR5X và bộ nhớ UFS 4.1. Find X10 E có hai lựa chọn: 12 GB RAM + 256 GB và 16 GB RAM + 512 GB.
Pin 8.000 mAh, sạc có dây 80 W
Find X10 E có pin 7.025 mAh, trong khi Find X10 và Find X10 Pro Max cùng được trang bị pin 8.000 mAh.
Cả ba phiên bản đều hỗ trợ sạc nhanh có dây 80 W và sạc không dây tối đa 50 W. Find X10 và Find X10 Pro Max còn tương thích UFCS 80 W, PPS tối đa 55 W cùng một số chuẩn sạc khác.

Các thiết bị chạy ColorOS 17, hỗ trợ Wi-Fi 7, Bluetooth 6.2, NFC, cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình và kết nối 5G. Find X10 Series cũng đạt các chuẩn chống bụi, chống nước IP66, IP68 và IP69.
Giá bán OPPO Find X10 Series tại Trung Quốc
Find X10 E
OPPO Find X10 E có giá khởi điểm 4.999 nhân dân tệ cho phiên bản 12 GB RAM + 256 GB. Giá từng cấu hình như sau:
- 12 GB + 256 GB: 4.999 nhân dân tệ, khoảng 19,4 triệu đồng.
- 16 GB + 512 GB: 5.499 nhân dân tệ, khoảng 21,4 triệu đồng.

Find X10
OPPO Find X10 có bốn cấu hình bộ nhớ:
- 12 GB + 256 GB: 5.499 nhân dân tệ, khoảng 21,4 triệu đồng.
- 12 GB + 512 GB: 5.999 nhân dân tệ, khoảng 23,3 triệu đồng.
- 16 GB + 512 GB: 6.499 nhân dân tệ, khoảng 25,3 triệu đồng.
- 16 GB + 1 TB: 7.499 nhân dân tệ, khoảng 29,1 triệu đồng.
Find X10 Pro Max
Phiên bản cao cấp nhất, OPPO Find X10 Pro Max, có giá từ 6.799 nhân dân tệ:
- 12 GB + 256 GB: 6.799 nhân dân tệ, khoảng 26,4 triệu đồng.
- 12 GB + 512 GB: 7.499 nhân dân tệ, khoảng 29,1 triệu đồng.
- 16 GB + 512 GB: 7.999 nhân dân tệ, khoảng 31,1 triệu đồng.
- 16 GB + 1 TB: 8.999 nhân dân tệ, khoảng 35 triệu đồng.
Mức giá quy đổi chỉ mang tính tham khảo.
0 phản hồi